$nbsp;

X

21:37:21

Vinfast Mỹ Đình

Hotline: 0964.735.586
PHỤ TRÁCH KD 0964.735.586 > Tin tức > Vinfast Lux A có điểm gì hơn so với Toyota Camry, Mazda 6, Hoda Accord hay Kia Optima?

Vinfast Lux A có điểm gì hơn so với Toyota Camry, Mazda 6, Hoda Accord hay Kia Optima?

Từ trước đến nay, phân khúc Sedan hạng D tại Việt Nam vốn thuộc về Toyota Camry với doanh số luôn nổi trội so với phần còn lại. Tuy nhiên khi Vinfast tung ra thị trường dòng xe Vinfast Lux A2.0 và lộ doanh số Quý 4/2020 của Cục Đăng Kiểm, mẫu sedan giá tầm 1 tỷ đồng Vinfast nổi lên như đối thủ đáng gờm.

Thực tế nhiều khách hàng Việt đang nhầm lẫn Vinfast Lux A2.0 là đối thủ của Toyota Camry, Mazda 6 hay Kia Optima vì cùng tầm tiền. Tuy nhiên điều nay là không đúng vì Vinfast Lux A2.0 là phân khúc tiệm cận xe sang, cùng phân khúc với dòng Merecdes-Benz E-Class hay BMW 5-Series. Nhưng đa phần Khách hàng mua xe sẽ đưa ra các lựa chọn trong tầm tiền để so sánh.

Vì vậy bài viết dưới đây Vinfast Mỹ Đình xin phép được đưa ra các điểm vượt trội khi Khách hàng lựa chọn Vinfast Lux A2.0 thời điểm này so với đối thủ cùng tầm tiền.

So sánh Vinfast Lux A2.0 Bản tiêu chuẩn với Mazda 6 2.0 Luxury và Toyota Camry 2.0G:

STT Nội dung Lux A2.0 Tiêu chuẩn Mazda 6 2.0 Luxury Toyota Camry 2.0 G
1 Giá niêm yết (VNĐ) 881.695.000 889.000.000 1.029.000.000
2 Giá lăn bánh tham khảo (biển Tỉnh) 935.000.000 998.000.000 1.155.000.000
3 Bảo hành 5 năm/165.000 km Cứu hộ miễn phí 5 năm 3 năm/100.000 km 3 năm/100.000 km
4 Loại động cơ 2.0L 2.0L 2.0L
5 Công suất 174Hp/1750-4000 154Hp/6000 165Hp/6500
6 Momen xoắn cực đại 300Nm/1750-4000 200Nm/4000 199Nm/4000
7 Kích thước 1973 x 1900 x 1500 4865 x 1840 x 1450 4885 x 1840 x 1445
8 Hộp số ZF 8 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
9 Dẫn động Cầu sau Cầu trước Cầu trước
10 Chiều dài cơ sở 2968  2830 2825
11 Trọng lượng 1795 kg 1520 kg 1520 kg
12 Kích thước lốp xe 245/45R18 225/55R17 215/55R17
13 Hệ thống điều hòa Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion Không Không
14 Hệ thống âm thanh 8 loa 6 loa 6 loa
15 Ổ điện 1 ổ điện 230V xoay chiều Không Không
16 Ga tự động Không

Liên hệ ngay Hotline 0964.735.586 để được tư vấn cụ thể

Bảng giá xe Vinfast Lux A tháng 1/2021

Nội dung Lux A2.0 Tiêu chuẩn Lux A2.0 Nâng cao Lux A2.0 Cao cấp
Giá xuất hóa đơn 881.695.000 948.574.000 1.074.450.000
Lăn bánh biển tỉnh 930.000.000 1.010.000.000 1.155.000.000
Lăn bánh biển Hà Nội 975.000.000 1.055.000.000 1.199.000.000
Tái chính chuẩn bị trả góp ban đầu (biển tỉnh) 250.000.000 265.000.000 295.000.000
Gốc + lãi/tháng đầu cao nhất 12.700.000 13.900.000 15.700.000

Xem thêm chi tiết tại đây: Vinfats Lux A2.0

So sánh Vinfast Lux A2.0 Bản tiêu chuẩn với Kia Optima 2.4GT và Honda Accord:

STT Nội dung Lux A2.0 Tiêu chuẩn Kia Optima 2.4GT Honda Accord
1 Giá niêm yết (VNĐ) 881.695.000 919.000.000 1.319.000.000
2 Giá lăn bánh tham khảo (biển Tỉnh) 935.000.000 1.040.000.000 1.350.000.000
3 Bảo hành 5 năm/165.000 km Cứu hộ miễn phí 5 năm 3 năm/100.000 km 3 năm/100.000 km
4 Loại động cơ 2.0L 2.4L 1.5L tubo
5 Công suất 174Hp/1750-4000 176Hp/6000 192Hp/5500
6 Momen xoắn cực đại 300Nm/1750-4000 228Nm/4000 260Nm/1600-5000
7 Kích thước 1973 x 1900 x 1500 4855 x 1860 x 1465 4882 x 1862 x 1450
8 Hộp số ZF 8 cấp Tự động 6 cấp Vô cấp CVT
9 Dẫn động Cầu sau Cầu trước Cầu trước
10 Chiều dài cơ sở 2968  2805 2830
11 Trọng lượng 1795 kg 1520 kg 1450 kg
12 Kích thước lốp xe 245/45R18 235/45R18 225/50R17
13 Hệ thống điều hòa Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion Không Không
14 Hệ thống âm thanh 8 loa 6 loa 8 loa
15 Ổ điện 1 ổ điện 230V xoay chiều Không Không

 

X
Bài viết khác